acquiesce
acq
ˌæk
āk
uiesce
ˈwiɛs
vies
/ˌækwɪˈɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "acquiesce"trong tiếng Anh

to acquiesce
01

chấp nhận miễn cưỡng, nhượng bộ

to reluctantly accept something without protest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
acquiesce
ngôi thứ ba số ít
acquiesces
hiện tại phân từ
acquiescing
quá khứ đơn
acquiesced
quá khứ phân từ
acquiesced
Các ví dụ
Despite her reservations, she decided to acquiesce to their demands in order to avoid conflict.
Mặc dù có những băn khoăn, cô ấy đã quyết định chấp nhận yêu cầu của họ để tránh xung đột.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng