Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to acquiesce
01
chấp nhận miễn cưỡng, nhượng bộ
to reluctantly accept something without protest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
acquiesce
ngôi thứ ba số ít
acquiesces
hiện tại phân từ
acquiescing
quá khứ đơn
acquiesced
quá khứ phân từ
acquiesced
Các ví dụ
Despite her reservations, she decided to acquiesce to their demands in order to avoid conflict.
Mặc dù có những băn khoăn, cô ấy đã quyết định chấp nhận yêu cầu của họ để tránh xung đột.
Cây Từ Vựng
acquiescence
acquiescent
acquiesce



























