acquainted
acq
ˈək
ēk
uain
weɪn
vein
ted
tɪd
tid

Định nghĩa và ý nghĩa của "acquainted"trong tiếng Anh

acquainted
01

quen thuộc, biết rõ

having knowledge or familiarity with someone or something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most acquainted
so sánh hơn
more acquainted
có thể phân cấp
Các ví dụ
I became acquainted with her during a business conference. 

Tôi đã làm quen với cô ấy trong một hội nghị kinh doanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng