telltale
Pronunciation
/ˈtɛɫˌteɪɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "telltale"trong tiếng Anh

telltale
01

tiết lộ, chỉ thị

suggesting or indicating something, particularly something unnoticeable or secret
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most telltale
so sánh hơn
more telltale
có thể phân cấp
Các ví dụ
The telltale signs of exhaustion were evident in her drooping eyelids and slumped posture.
Những dấu hiệu tố cáo sự kiệt sức rõ ràng trong đôi mắt sụp mí và dáng điệu gục ngã của cô.
Telltale
01

người mách lẻo, kẻ hay ngồi lê đôi mách

someone who gossips indiscreetly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
telltales
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng