Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to teethe
01
mọc răng, lên răng
to grow the first teeth through the gums as a baby
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
teethe
ngôi thứ ba số ít
teethes
hiện tại phân từ
teething
quá khứ đơn
teethed
quá khứ phân từ
teethed
Các ví dụ
Many infants start to teethe around six months old.
Nhiều trẻ sơ sinh bắt đầu mọc răng vào khoảng sáu tháng tuổi.



























