Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Technology
01
công nghệ, kỹ thuật
the application of scientific knowledge for practical purposes, especially in industry
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The technology used in modern smartphones has advanced rapidly.
Công nghệ được sử dụng trong điện thoại thông minh hiện đại đã tiến bộ nhanh chóng.
1.1
công nghệ
devices, equipment, and machinery produced using scientific knowledge
Các ví dụ
The company specializes in manufacturing cutting-edge technology, including smartphones and tablets.
Công ty chuyên sản xuất công nghệ tiên tiến, bao gồm điện thoại thông minh và máy tính bảng.
02
công nghệ, kỹ thuật
scientific knowledge put into practice in a particular area, especially in industry
Các ví dụ
The field of technology is constantly evolving with new innovations.
Lĩnh vực công nghệ không ngừng phát triển với những đổi mới.
Cây Từ Vựng
technologist
technology
techno



























