Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
technological
01
công nghệ, liên quan đến ứng dụng thực tế của kiến thức khoa học và nguyên tắc kỹ thuật
relating to practical applications of scientific knowledge and engineering principles
Các ví dụ
Technological solutions in agriculture have increased crop yields and efficiency.
Các giải pháp công nghệ trong nông nghiệp đã làm tăng năng suất cây trồng và hiệu quả.
02
công nghệ
based in scientific and industrial progress
Cây Từ Vựng
technologically
technological



























