Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Techie
01
người đam mê công nghệ, dân công nghệ
a person who is very interested in or knowledgeable about technology
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
techies
Các ví dụ
Techies often keep up with new trends in artificial intelligence.
Những người đam mê công nghệ thường theo kịp các xu hướng mới trong trí tuệ nhân tạo.



























