Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tax evasion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
tax evasions
Các ví dụ
The wealthy businessman was convicted of tax evasion after it was discovered that he had hidden millions of dollars in offshore accounts.
Doanh nhân giàu có bị kết án vì trốn thuế sau khi phát hiện anh ta đã giấu hàng triệu đô la trong các tài khoản nước ngoài.



























