Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Target
01
mục tiêu, đích
a person, building, or area marked to be attacked
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
targets
Các ví dụ
They established security measures around high-profile targets.
Họ đã thiết lập các biện pháp an ninh xung quanh các mục tiêu nổi bật.
Các ví dụ
She set a target to save a certain amount of money by the end of the year.
Cô ấy đặt mục tiêu tiết kiệm một số tiền nhất định vào cuối năm.
03
mục tiêu, đích
the specific location or area intended to be hit
Các ví dụ
The missile struck the target precisely.
Tên lửa đã đánh trúng mục tiêu một cách chính xác.
04
mục tiêu, nạn nhân
a person or entity subjected to ridicule, attack, or exploitation
Các ví dụ
The new student became the target of bullying.
Học sinh mới trở thành mục tiêu của bắt nạt.
05
bia, mục tiêu
a marked surface or object that shooters aim at to score points or achieve accuracy in shooting competitions
Các ví dụ
The shooter focused intensely on hitting the target during the competition.
Người bắn tập trung cao độ vào việc bắn trúng bia trong cuộc thi.
to target
01
nhắm, nhắm vào
to aim to shoot at or attack a certain person or thing
Transitive: to target sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
target
ngôi thứ ba số ít
targets
hiện tại phân từ
targeting
quá khứ đơn
targeted
quá khứ phân từ
targeted
Các ví dụ
The sniper carefully targeted the enemy officer from a concealed position.
Xạ thủ cẩn thận nhắm mục tiêu vào sĩ quan địch từ một vị trí ẩn náu.
02
nhắm mục tiêu, hướng tới
to aim or direct something, such as an action or effort, towards a specific goal or objective
Transitive: to target an action or effort
Các ví dụ
The team targeted their efforts on improving customer service.
Nhóm đã nhắm mục tiêu nỗ lực của họ vào việc cải thiện dịch vụ khách hàng.



























