target
tar
ˈtɑ:
taa
get
gɛt
get

Định nghĩa và ý nghĩa của "target"trong tiếng Anh

Target
01

mục tiêu, đích

a person, building, or area marked to be attacked 
target definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
targets
Các ví dụ
They established security measures around high-profile targets. 

Họ đã thiết lập các biện pháp an ninh xung quanh các mục tiêu nổi bật.

02

mục tiêu, đích

a goal that someone tries to achieve 
target definition and meaning
Các ví dụ
She set a target to save a certain amount of money by the end of the year. 

Cô ấy đặt mục tiêu tiết kiệm một số tiền nhất định vào cuối năm.

03

mục tiêu, đích

the specific location or area intended to be hit 
Các ví dụ
The missile struck the target precisely. 

Tên lửa đã đánh trúng mục tiêu một cách chính xác.

04

mục tiêu, nạn nhân

a person or entity subjected to ridicule, attack, or exploitation 
Các ví dụ
The new student became the target of bullying. 

Học sinh mới trở thành mục tiêu của bắt nạt.

05

bia, mục tiêu

a marked surface or object that shooters aim at to score points or achieve accuracy in shooting competitions 
Các ví dụ
The shooter focused intensely on hitting the target during the competition. 

Người bắn tập trung cao độ vào việc bắn trúng bia trong cuộc thi.

to target
01

nhắm, nhắm vào

to aim to shoot at or attack a certain person or thing 
Transitive: to target sb/sth
to target definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
target
ngôi thứ ba số ít
targets
hiện tại phân từ
targeting
quá khứ đơn
targeted
quá khứ phân từ
targeted
Các ví dụ
The sniper carefully targeted the enemy officer from a concealed position. 

Xạ thủ cẩn thận nhắm mục tiêu vào sĩ quan địch từ một vị trí ẩn náu.

02

nhắm mục tiêu, hướng tới

to aim or direct something, such as an action or effort, towards a specific goal or objective 
Transitive: to target an action or effort
Các ví dụ
The team targeted their efforts on improving customer service. 

Nhóm đã nhắm mục tiêu nỗ lực của họ vào việc cải thiện dịch vụ khách hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng