Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tarantula
01
nhện tarantula, nhện lông
a large hairy spider originated in warm regions with venomous fangs that does not spin any webs or threads
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tarantulas
Các ví dụ
The tarantula slowly crawled across the forest floor, its hairy legs moving with a mesmerizing rhythm.
Con nhện tarantula bò chậm rãi qua sàn rừng, những chiếc chân lông lá của nó di chuyển với nhịp điệu mê hoặc.



























