tank locomotive
Pronunciation
/tˈæŋk lˌoʊkəmˈoʊɾɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tank locomotive"trong tiếng Anh

Tank locomotive
01

đầu máy xe lửa kiểu bồn, đầu máy xe lửa chứa nước

a steam-powered train engine that stores its water in tanks attached directly to the locomotive, rather than in a separate carriage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tank locomotives
Các ví dụ
The tank locomotive was known for its compact and efficient design.
Đầu máy xe lửa kiểu bồn được biết đến với thiết kế nhỏ gọn và hiệu quả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng