bigoted
bi
ˈbɪ
bi
go
ted
tɪd
tid

Định nghĩa và ý nghĩa của "bigoted"trong tiếng Anh

bigoted
01

cố chấp, cuồng tín

having strong, unreasonable, and unfair opinions or attitudes, especially about a particular race or religion, and refusing to listen to different opinions or ideas 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bigoted
so sánh hơn
more bigoted
có thể phân cấp
Các ví dụ
His bigoted remarks about people from other cultures caused an uproar at the meeting. 

Những nhận xét cố chấp của anh ta về người từ các nền văn hóa khác đã gây ra một sự phản đối tại cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng