Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tactician
01
nhà chiến lược, chiến thuật gia
a person who is skilled in planning strategies and executing actions to achieve a goal
Các ví dụ
She is a good enough tactician to wait and see what the election brings.
Cô ấy là một nhà chiến thuật đủ giỏi để chờ đợi và xem cuộc bầu cử mang lại điều gì.



























