Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tactfully
01
một cách tế nhị, một cách khéo léo
in a sensitive and careful way to avoid offending or upsetting others
Các ví dụ
The teacher tactfully pointed out the mistake without embarrassing the student.
Giáo viên đã tế nhị chỉ ra lỗi sai mà không làm học sinh xấu hổ.
Cây Từ Vựng
tactfully
tactful
tact



























