tachometer
ta
cho
ˈkɑ:
kaa
me
mi
ter
tər
tēr
/tækˈɒmɪtɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tachometer"trong tiếng Anh

Tachometer
01

đồng hồ vòng quay, máy đo tốc độ

a measuring instrument displaying the revolutions per minute of an engine
Các ví dụ
The tachometer reading indicated a smooth engine performance.
Chỉ số trên đồng hồ đo tốc độ cho thấy hiệu suất động cơ mượt mà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng