Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Syndrome
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
syndromes
Các ví dụ
Down syndrome is a genetic disorder characterized by intellectual disability and distinctive facial features.
Hội chứng Down là một rối loạn di truyền đặc trưng bởi khuyết tật trí tuệ và các đặc điểm khuôn mặt riêng biệt.
02
hội chứng, tập hợp các đặc điểm
a set of characteristics, behaviors, or qualities commonly observed in a specific situation or group of individuals
Các ví dụ
The "Stockholm Syndrome" is a well-known psychological phenomenon where hostages develop a bond with their captors.
"Hội chứng Stockholm" là một hiện tượng tâm lý nổi tiếng khi con tin phát triển mối liên kết với những kẻ bắt giữ họ.



























