symptom
symp
ˈsɪmp
simp
tom
təm
tēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "symptom"trong tiếng Anh

Symptom
01

triệu chứng

a change in the normal condition of the body of a person, which is the sign of a disease 
symptom definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
symptoms
Các ví dụ
A persistent cough can be a symptom of a respiratory infection. 

Ho dai dẳng có thể là một triệu chứng của nhiễm trùng đường hô hấp.

02

triệu chứng, dấu hiệu

anything that occurs alongside a particular condition or phenomenon, serving as an indication of its presence or existence 
Các ví dụ
The rapid increase in temperature was a symptom of the approaching storm. 

Sự gia tăng nhanh chóng của nhiệt độ là một triệu chứng của cơn bão đang đến gần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng