Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sympathetic
01
thông cảm, đồng cảm
showing care and understanding toward other people, especially when they are not feeling good
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sympathetic
so sánh hơn
more sympathetic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teacher was sympathetic to the student who was struggling with the coursework.
Giáo viên đã thông cảm với học sinh đang gặp khó khăn với bài học.
02
giao cảm, thuộc giao cảm
of or relating to the part of the nervous system that controls involuntary actions
Các ví dụ
The sympathetic nervous system activates during stressful situations.
Hệ thần kinh giao cảm hoạt động trong những tình huống căng thẳng.
03
đáng mến, cảm động
(of literary or dramatic characters) designed to evoke empathy or positive feelings from the audience
Các ví dụ
The protagonist is a sympathetic character despite his flaws.
Nhân vật chính là một nhân vật đáng mến mặc dù có những khiếm khuyết.
04
cộng hưởng, rung động đồng điệu
responding to vibrations in a nearby object or system
Các ví dụ
The tuning fork produced a sympathetic vibration in the nearby string.
Dây đàn đã tạo ra một rung động cộng hưởng trong dây gần đó.
05
tương đồng, tương thích
having a similar temperament, taste, or disposition to another person
Các ví dụ
They became friends because they were sympathetic in their interests.
Họ trở thành bạn bè vì họ cảm thông trong sở thích của mình.
Cây Từ Vựng
sympathetically
unsympathetic
sympathetic



























