Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to symbolize
01
tượng trưng
to represent a more important or hidden meaning
Transitive: to symbolize sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
symbolize
ngôi thứ ba số ít
symbolizes
hiện tại phân từ
symbolizing
quá khứ đơn
symbolized
quá khứ phân từ
symbolized
Các ví dụ
The dove is often used to symbolize peace in many cultures.
Chim bồ câu thường được sử dụng để tượng trưng cho hòa bình trong nhiều nền văn hóa.
02
tượng trưng
to convey meaning, ideas, or entities through the use of symbols
Transitive: to symbolize a concept
Các ví dụ
In her novel, the author skillfully symbolizes hope and guidance.
Trong tiểu thuyết của mình, tác giả khéo léo tượng trưng cho hy vọng và sự hướng dẫn.
Cây Từ Vựng
symbolizer
symbolizing
symbolize
symbol



























