Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
symbolically
01
một cách tượng trưng
in a symbolic manner
02
một cách tượng trưng
regarding the representation of ideas or concepts through symbols, either visually or conceptually
Các ví dụ
The artist expressed emotions symbolically, using colors and shapes to represent abstract concepts.
Nghệ sĩ đã thể hiện cảm xúc một cách tượng trưng, sử dụng màu sắc và hình dạng để đại diện cho các khái niệm trừu tượng.
Cây Từ Vựng
symbolically
symbolical
symbolic
symbol



























