swoon
swoon
swun
svoon
/swˈuːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "swoon"trong tiếng Anh

to swoon
01

ngất, xỉu

to lose consciousness temporarily, often due to strong emotion, heat, or exhaustion
to swoon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
swoon
ngôi thứ ba số ít
swoons
hiện tại phân từ
swooning
quá khứ đơn
swooned
quá khứ phân từ
swooned
Các ví dụ
The heat made several people swoon during the outdoor concert.
Cái nóng khiến nhiều người ngất xỉu trong buổi hòa nhạc ngoài trời.
01

ngất, trạng thái ngất xỉu

a brief fainting or losing consciousness, often due to strong emotions or physical weakness
swoon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
swoons
Các ví dụ
The intense heat caused a swoon in the crowd during the outdoor event.
Cái nóng dữ dội đã gây ra một cơn ngất xỉu trong đám đông trong sự kiện ngoài trời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng