switchman
switch
ˈswɪʧ
svich
man
mæn
mān
pitchman

Định nghĩa và ý nghĩa của "switchman"trong tiếng Anh

Switchman
01

nhân viên đổi tàu, người điều khiển đường ray

a railroad employee responsible for operating switches to direct trains onto different tracks 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
switchmen
Các ví dụ
The switchman signaled to the engineer to proceed onto Track 3. 

Người gác ghi ra hiệu cho kỹ sư tiếp tục đi vào đường ray số 3.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng