Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to switch off
[phrase form: switch]
01
tắt, ngắt
to make something stop working usually by flipping a switch
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
switch
thì hiện tại
switch off
ngôi thứ ba số ít
switches off
hiện tại phân từ
switching off
quá khứ đơn
switched off
quá khứ phân từ
switched off
Các ví dụ
Remember to switch your devices off before the flight takes off.
Nhớ tắt các thiết bị của bạn trước khi máy bay cất cánh.
02
mất hứng thú, ngừng chú ý
to lose interest and stop paying attention to what is happening
Các ví dụ
The boring presentation made some attendees switch off within the first few minutes.
Bài thuyết trình nhàm chán khiến một số người tham dự mất tập trung chỉ trong vài phút đầu tiên.



























