Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Swamp fever
01
sốt đầm lầy, thiếu máu truyền nhiễm ở ngựa
an infectious disease in horses transmitted by bloodsucking insects, causing fever and anemia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
swamp fevers
Các ví dụ
Owners and vets collaborate to minimize swamp fever risk.
Chủ sở hữu và bác sĩ thú y hợp tác để giảm thiểu nguy cơ sốt đầm lầy.



























