swamp fever
swamp
ˈswɒmp
svomp
fe
fi:
fi
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "swamp fever"trong tiếng Anh

Swamp fever
01

sốt đầm lầy, thiếu máu truyền nhiễm ở ngựa

an infectious disease in horses transmitted by bloodsucking insects, causing fever and anemia 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
swamp fevers
Các ví dụ
The horse showed signs of swamp fever, including fever and weakness. 

Con ngựa có dấu hiệu của sốt đầm lầy, bao gồm sốt và yếu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng