sustainable
sus
ˈsəs
sēs
tai
teɪ
tei
nable
nəbl
nēbl
explainableunobtainablemaintainableattainable

Định nghĩa và ý nghĩa của "sustainable"trong tiếng Anh

sustainable
01

bền vững, lâu dài

able to continue for a long period of time 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sustainable
so sánh hơn
more sustainable
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her study habits were not sustainable, leading to burnout before exams. 

Thói quen học tập của cô ấy không bền vững, dẫn đến kiệt sức trước các kỳ thi.

02

bền vững, thân thiện với môi trường

using natural resources in a way that causes no harm to the environment 
Các ví dụ
The farm practices sustainable agriculture. 

Trang trại thực hành nông nghiệp bền vững.

Cây Từ Vựng

sustainability
sustainably
unsustainable
sustainable
sustain
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng