Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sustainable
01
bền vững, lâu dài
able to continue for a long period of time
Các ví dụ
The community garden provided sustainable access to fresh produce for local residents.
Vườn cộng đồng đã cung cấp khả năng tiếp cận bền vững đến sản phẩm tươi cho cư dân địa phương.
02
bền vững, thân thiện với môi trường
using natural resources in a way that causes no harm to the environment
Cây Từ Vựng
sustainability
sustainably
unsustainable
sustainable
sustain



























