Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to surround
01
bao quanh, vây quanh
to be around something on all sides
Transitive: to surround a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
surround
ngôi thứ ba số ít
surrounds
hiện tại phân từ
surrounding
quá khứ đơn
surrounded
quá khứ phân từ
surrounded
Các ví dụ
The city is surrounded by beautiful countryside.
Thành phố được bao quanh bởi vùng nông thôn xinh đẹp.
02
bao vây, vây quanh
to circle around someone or something, putting pressure on them to give up
Transitive: to surround a person or place
Các ví dụ
The police surrounded the building to capture the suspect inside.
Cảnh sát bao vây tòa nhà để bắt giữ nghi phạm bên trong.
03
bao quanh, vây quanh
to completely cover or enclose something from every direction
Transitive: to surround sb/sth
Các ví dụ
The warm blankets surrounded her, providing comfort on a cold night.
Những chiếc chăn ấm bao quanh cô, mang lại sự thoải mái trong một đêm lạnh.
Surround
01
môi trường xung quanh, không gian xung quanh
the area or conditions immediately around something or someone where it exists or operates
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
surrounds
Các ví dụ
The lush surround of the garden made it a perfect spot for relaxation.
Không gian xung quanh tươi tốt của khu vườn khiến nó trở thành điểm hoàn hảo để thư giãn.
02
khung, viền
the area or border around something, used for decorative purposes
Các ví dụ
The picture had a gilded surround.
Bức tranh có một khung mạ vàng.
Cây Từ Vựng
surrounded
surrounding
surround



























