surroundings
su
rroun
ˈraʊn
rawn
dings
dɪngz
dingz

Định nghĩa và ý nghĩa của "surroundings"trong tiếng Anh

Surroundings
01

môi trường xung quanh, không gian xung quanh

the environmental condition 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

môi trường xung quanh, khung cảnh

the space and conditions around a person, place, or thing where it exists or functions 
Các ví dụ
The serene surroundings of the garden offered a perfect escape from city life. 

Không gian yên bình của khu vườn mang đến một lối thoát hoàn hảo khỏi cuộc sống thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng