Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Surroundings
01
môi trường xung quanh, không gian xung quanh
the environmental condition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
môi trường xung quanh, khung cảnh
the space and conditions around a person, place, or thing where it exists or functions
Các ví dụ
The old barn was well-preserved amidst its rural surroundings.
Nhà kho cũ được bảo quản tốt giữa không gian nông thôn xung quanh.



























