surroundings
Pronunciation
/sɝˈaʊndɪŋz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "surroundings"trong tiếng Anh

Surroundings
01

môi trường xung quanh, không gian xung quanh

the environmental condition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

môi trường xung quanh, khung cảnh

the space and conditions around a person, place, or thing where it exists or functions
Các ví dụ
The old barn was well-preserved amidst its rural surroundings.
Nhà kho cũ được bảo quản tốt giữa không gian nông thôn xung quanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng