Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
biannually
01
hai năm một lần, mỗi hai năm một lần
once every two years
Các ví dụ
The homeowners ' association holds meetings biannually to discuss community matters and address concerns.
Hiệp hội chủ nhà tổ chức các cuộc họp hai năm một lần để thảo luận về các vấn đề cộng đồng và giải quyết các mối quan tâm.
02
mỗi sáu tháng một lần, hai lần một năm
once every six months
Các ví dụ
The magazine releases special editions biannually, featuring in-depth articles and interviews.
Tạp chí phát hành các số đặc biệt nửa năm một lần, với các bài viết chuyên sâu và phỏng vấn.
Cây Từ Vựng
biannually
annually
annual
annu



























