Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to surfeit
01
cho ăn quá nhiều, làm ngấy
to provide in excessive amounts, often leading to discomfort or disgust
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
surfeit
ngôi thứ ba số ít
surfeits
hiện tại phân từ
surfeiting
quá khứ đơn
surfeited
quá khứ phân từ
surfeited
Các ví dụ
She felt surfeited after hours of listening to the repetitive lecture.
Cô ấy cảm thấy ngán ngẩm sau nhiều giờ nghe bài giảng lặp đi lặp lại.
02
ăn uống quá độ, ăn uống thái quá
to indulge excessively in eating or drinking
Các ví dụ
She surfeited herself with ice cream after the stressful week.
Cô ấy ăn quá nhiều kem sau tuần căng thẳng.
Surfeit
01
sự quá độ, sự ăn uống quá mức
excessive indulgence in food or drink
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
surfeits
Các ví dụ
The banquet resulted in a surfeit that none could finish.
Bữa tiệc đã dẫn đến một sự quá độ mà không ai có thể hoàn thành.
02
sự dư thừa, sự quá mức
an excessive quantity of something, often causing a drop in value or usefulness
Các ví dụ
A surfeit of laborers led to lower wages in the region.
Một sự dư thừa lao động đã dẫn đến mức lương thấp hơn trong khu vực.
03
sự thừa mứa, sự dư thừa
an overabundance of anything
Các ví dụ
A surfeit of sunlight can damage sensitive plants.
Sự dư thừa ánh sáng mặt trời có thể làm hỏng các cây nhạy cảm.



























