Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Supplicant
01
người cầu xin, người khẩn nài
a person who earnestly and respectfully asks for help, mercy, or favor, especially from a deity or higher authority
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
supplicants
Các ví dụ
The supplicant knelt before the altar, whispering a silent plea.
Người cầu xin quỳ gối trước bàn thờ, thì thầm một lời cầu nguyện thầm lặng.
supplicant
01
cầu xin, khẩn nài
humbly pleading or earnestly requesting
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most supplicant
so sánh hơn
more supplicant
có thể phân cấp
Các ví dụ
With supplicant eyes, the child begged for forgiveness.
Với đôi mắt khẩn khoản, đứa trẻ cầu xin sự tha thứ.



























