Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Suppliant
01
người cầu xin, người nài nỉ
someone who humbly and earnestly seeks or requests something, often in a pleading manner
Các ví dụ
The diplomat acted as a suppliant, negotiating with foreign leaders for peace and cooperation between nations.
Nhà ngoại giao đã hành động như một người cầu xin, đàm phán với các nhà lãnh đạo nước ngoài vì hòa bình và hợp tác giữa các quốc gia.
suppliant
01
cầu xin, khẩn nài
humbly and earnestly asking for something, especially from someone in power or authority
Các ví dụ
The villagers stood in a suppliant posture before the king.
Những người dân làng đứng trong tư thế cầu xin trước mặt nhà vua.



























