Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Suppliant
01
người cầu xin, người nài nỉ
someone who humbly and earnestly seeks or requests something, often in a pleading manner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
suppliants
Các ví dụ
The refugee knelt before the border guard, a suppliant pleading for entry into the safe haven beyond.
Người tị nạn quỳ gối trước biên phòng, một người cầu xin van nài được vào nơi trú ẩn an toàn phía bên kia.
suppliant
01
cầu xin, khẩn nài
humbly and earnestly asking for something, especially from someone in power or authority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most suppliant
so sánh hơn
more suppliant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The suppliant pilgrims knelt before the altar.
Những người hành hương cầu xin quỳ gối trước bàn thờ.



























