Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
supersensitized
01
siêu nhạy cảm, cực kỳ nhạy cảm
extremely sensitive or overly reactive to stimuli
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most supersensitized
so sánh hơn
more supersensitized
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her skin became supersensitized after using the new cream.
Da của cô ấy trở nên quá nhạy cảm sau khi sử dụng loại kem mới.



























