Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Supermarket
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
supermarkets
Các ví dụ
He works as a cashier at the supermarket, scanning and bagging customers' items.
Anh ấy làm việc như một nhân viên thu ngân tại siêu thị, quét và đóng gói các mặt hàng của khách hàng.
Cây Từ Vựng
supermarket
super
market



























