sumptuous
Pronunciation
/ˈsəmptʃuəs/, /ˈsəmptʃwəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sumptuous"trong tiếng Anh

sumptuous
01

xa hoa, lộng lẫy

having a rich and luxurious quality
sumptuous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sumptuous
so sánh hơn
more sumptuous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hotel 's presidential suite boasted sumptuous furnishings, a private terrace, and breathtaking views.
Dãy phòng tổng thống của khách sạn tự hào có nội thất xa hoa, ban công riêng và tầm nhìn ngoạn mục.

Cây Từ Vựng

presumptuous
sumptuously
sumptuousness
sumptuous
sumptu
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng