Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Summit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
summits
Các ví dụ
Climbers rejoiced upon reaching the summit of Mount Everest, the highest point on Earth.
Những người leo núi vui mừng khi lên đến đỉnh của núi Everest, điểm cao nhất trên Trái Đất.
02
hội nghị thượng đỉnh, cuộc họp thượng đỉnh
a formal meeting of leaders, especially heads of government
Các ví dụ
The leaders attended a climate summit in Geneva.
Các nhà lãnh đạo đã tham dự một hội nghị thượng đỉnh về khí hậu ở Geneva.
03
đỉnh cao, đỉnh điểm
the highest point of achievement or development, representing the peak of progress or success
Các ví dụ
Winning the prestigious award was the summit of her artistic career.
Giành giải thưởng danh giá là đỉnh cao trong sự nghiệp nghệ thuật của cô.
to summit
01
lên đến đỉnh, leo lên
to reach the highest point of a mountain or peak
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
summit
ngôi thứ ba số ít
summits
hiện tại phân từ
summiting
quá khứ đơn
summited
quá khứ phân từ
summited
Các ví dụ
The climbers summited Mount Everest at sunrise.
Những người leo núi đã lên đến đỉnh núi Everest vào lúc bình minh.



























