Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Summit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
summits
Các ví dụ
The trek to the summit was challenging, but the breathtaking views made it all worthwhile.
Chuyến đi bộ đến đỉnh núi đầy thách thức, nhưng cảnh đẹp ngoạn mục khiến mọi thứ trở nên đáng giá.
02
hội nghị thượng đỉnh, cuộc họp thượng đỉnh
a formal meeting of leaders, especially heads of government
Các ví dụ
She prepared extensively for the international summit.
Cô ấy đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho hội nghị thượng đỉnh quốc tế.
03
đỉnh cao, đỉnh điểm
the highest point of achievement or development, representing the peak of progress or success
Các ví dụ
The athlete ’s performance at the Olympics represented the summit of his sporting achievements.
Thành tích của vận động viên tại Thế vận hội đại diện cho đỉnh cao của những thành tựu thể thao của anh ấy.
to summit
01
lên đến đỉnh, leo lên
to reach the highest point of a mountain or peak
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
summit
ngôi thứ ba số ít
summits
hiện tại phân từ
summiting
quá khứ đơn
summited
quá khứ phân từ
summited
Các ví dụ
The team celebrated after successfully summiting the mountain.
Đội đã ăn mừng sau khi lên đến đỉnh núi thành công.



























