Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
suitably
01
một cách phù hợp, thích hợp
in a way that is proper or fitting for a specific purpose, condition, or setting
Các ví dụ
She was suitably prepared for the interview, with all her documents in order.
Cô ấy đã được chuẩn bị một cách thích hợp cho cuộc phỏng vấn, với tất cả các tài liệu của mình theo thứ tự.
1.1
một cách thích hợp, phù hợp
to an appropriate or expected degree, especially in reaction or appearance
Các ví dụ
He was suitably amazed when he saw the surprise gift.
Anh ấy đã một cách thích hợp ngạc nhiên khi nhìn thấy món quà bất ngờ.
Cây Từ Vựng
unsuitably
suitably
suitable
suit



























