Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
subterranean
01
ngầm, bí mật
existing, operating, or happening in secrecy or obscurity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Rumors of a subterranean organization controlling the city's politics spread like wildfire.
Những tin đồn về một tổ chức ngầm kiểm soát chính trị của thành phố lan truyền như cháy rừng.
02
ngầm, dưới lòng đất
situated, occurring, or existing beneath the surface of the earth
Các ví dụ
The subterranean tunnels were used for secret military operations during the war.
Các đường hầm ngầm đã được sử dụng cho các hoạt động quân sự bí mật trong chiến tranh.



























