subsistence
Pronunciation
/səbˈsɪstəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "subsistence"trong tiếng Anh

Subsistence
01

sự sinh tồn, sự sống sót

a situation in which one has just enough money or food to survive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Farming provided only subsistence, leaving no surplus for savings.
Nông nghiệp chỉ cung cấp đủ để sinh tồn, không để lại dư thừa để tiết kiệm.
02

sự sinh tồn, nguồn sinh sống

a source for getting basic necessities in order to survive
03

sự tồn tại, sinh tồn

the state of existing in reality; having substance
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng