Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Subsidence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Engineers monitored the area for subsidence to ensure the stability of the newly constructed dam.
Các kỹ sư đã giám sát khu vực để phát hiện sự lún nhằm đảm bảo sự ổn định của con đập mới xây.
02
sụt lún, lún xuống
the sudden falling in of a surface into a hollow or void beneath it
Các ví dụ
Subsidence of the roof forced evacuation of the building.
Sụt lún của mái nhà buộc phải sơ tán tòa nhà.
03
sự giảm nhẹ, sự suy giảm
a decrease in intensity, severity, or degree of something
Các ví dụ
There was subsidence in political tensions after the negotiation.
Đã có sự lắng xuống trong căng thẳng chính trị sau cuộc đàm phán.
Cây Từ Vựng
subsidence
subside



























