subsidence
sub
ˈsʌb
sab
si
si
dence
dəns
dēns
subsistence

Định nghĩa và ý nghĩa của "subsidence"trong tiếng Anh

Subsidence
01

sụt lún, lún xuống

the process during which a building or piece of land sinks to a lower level or to the ground 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
subsidences
Các ví dụ
The coastal town experienced significant subsidence, causing several buildings to tilt and crack. 

Thị trấn ven biển trải qua hiện tượng sụt lún đáng kể, khiến một số tòa nhà bị nghiêng và nứt.

02

sụt lún, lún xuống

the sudden falling in of a surface into a hollow or void beneath it 
Các ví dụ
The mine experienced subsidence, creating a large sinkhole. 

Mỏ đã trải qua hiện tượng sụt lún, tạo ra một hố sụt lớn.

03

sự giảm nhẹ, sự suy giảm

a decrease in intensity, severity, or degree of something 
Các ví dụ
The subsidence of the fever indicated patient recovery. 

Sự lắng xuống của cơn sốt cho thấy bệnh nhân đang hồi phục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng