Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sublime
01
cao quý, tuyệt vời
having exceptional beauty or excellence
tán thành
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sublime
so sánh hơn
more sublime
có thể phân cấp
Các ví dụ
The pianist's performance of the concerto was sublime, leaving the audience in awe of her talent.
Màn trình diễn concerto của nghệ sĩ dương cầm thật tuyệt vời, khiến khán giả kinh ngạc trước tài năng của cô.
02
cao cả, uy nghiêm
deserving reverence, deep admiration, or veneration
tán thành
trang trọng
Các ví dụ
The cathedral stood as a sublime monument of faith.
Nhà thờ đứng sừng sững như một công trình cao cả của đức tin.
03
cao cả, tuyệt vời
of the highest or most extreme degree
trang trọng
Các ví dụ
He showed sublime confidence even in defeat.
Anh ấy thể hiện sự tự tin cao cả ngay cả trong thất bại.
04
cao cả, siêu phàm
raised, elevated, or positioned high above the ordinary or ground level
Các ví dụ
The temple stood on a sublime height overlooking the valley.
Ngôi đền đứng trên một độ cao cao vời vợi nhìn xuống thung lũng.
05
cao cả, siêu phàm
of high moral, spiritual, or intellectual worth
Các ví dụ
The philosopher's words carried a sublime vision of humanity.
Lời nói của triết gia mang theo một tầm nhìn cao cả về nhân loại.
to sublime
01
thăng hoa, bị thăng hoa
to change directly from a solid to a vapor and then condense back into solid form without passing through a liquid state
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sublime
ngôi thứ ba số ít
sublimes
hiện tại phân từ
subliming
quá khứ đơn
sublimed
quá khứ phân từ
sublimed
Các ví dụ
Dry ice sublimes at room temperature, forming visible vapor.
Băng khô thăng hoa ở nhiệt độ phòng, tạo thành hơi nước có thể nhìn thấy.
02
thăng hoa, thăng hoa
to cause a solid to turn directly into vapor without melting
Transitive
Các ví dụ
The chemist sublimed the iodine by gently heating it in a sealed flask.
Nhà hóa học đã thăng hoa iốt bằng cách đun nóng nhẹ nhàng trong bình kín.
Cây Từ Vựng
sublimate
sublimely
sublime



























