stylist
Pronunciation
/ˈstaɪɫɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stylist"trong tiếng Anh

Stylist
01

nhà tạo mẫu, thợ cắt tóc

someone whose job is cutting people's hair or arranging it
stylist definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stylists
Các ví dụ
The stylist provided tips on maintaining and caring for the new hair color and style.
Nhà tạo mẫu tóc đã cung cấp các mẹo để duy trì và chăm sóc màu tóc và kiểu tóc mới.
02

nhà tạo mẫu, nghệ sĩ phong cách

an artist distinguished by mastery of a particular manner of expression or technique
Các ví dụ
The painter became known as a stylist of minimalist forms.
Họa sĩ trở nên nổi tiếng như một nhà tạo mẫu của các hình thức tối giản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng