stunning
stu
ˈstʌ
sta
nning
nɪng
ning
stainingstunting

Định nghĩa và ý nghĩa của "stunning"trong tiếng Anh

stunning
01

ấn tượng, choáng ngợp

causing strong admiration or shock due to beauty or impact 
stunning definition and meaning
tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stunning
so sánh hơn
more stunning
có thể phân cấp
Các ví dụ
The stunning landscape of the countryside was captured in the artist's painting. 

Cảnh quan tuyệt đẹp của vùng nông thôn đã được ghi lại trong bức tranh của nghệ sĩ.

02

kinh ngạc, sửng sốt

so surprising, shocking, or unexpected that it leaves one amazed or speechless 
Các ví dụ
The team's stunning victory defied all predictions. 

Chiến thắng gây sốc của đội đã bác bỏ mọi dự đoán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng