Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stunning
01
ấn tượng, choáng ngợp
causing strong admiration or shock due to beauty or impact
tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stunning
so sánh hơn
more stunning
có thể phân cấp
Các ví dụ
The stunning landscape of the countryside was captured in the artist's painting.
Cảnh quan tuyệt đẹp của vùng nông thôn đã được ghi lại trong bức tranh của nghệ sĩ.
02
kinh ngạc, sửng sốt
so surprising, shocking, or unexpected that it leaves one amazed or speechless
Các ví dụ
The team's stunning victory defied all predictions.
Chiến thắng gây sốc của đội đã bác bỏ mọi dự đoán.
Cây Từ Vựng
stunningly
stunning
stun



























