Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
strong-willed
01
kiên quyết, quyết tâm
very determined in one's beliefs or decisions, often showing firmness of character and persistence in achieving what one wants
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most strong-willed
so sánh hơn
more strong-willed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The strong-willed activist fought tirelessly for equal rights and social justice in her community.
Nhà hoạt động kiên quyết đã không ngừng chiến đấu cho quyền bình đẳng và công bằng xã hội trong cộng đồng của mình.



























