stripy
Pronunciation
/stɹˈaɪpi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stripy"trong tiếng Anh

01

kẻ sọc, có sọc

patterned with colored bands or lines
stripy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
stripiest
so sánh hơn
stripier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The zebra 's stripy coat helps it camouflage in the grasslands.
Bộ lông sọc của ngựa vằn giúp nó ngụy trang trong đồng cỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng