Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Strand
01
sợi, tóc
a single slender thread of something such as a fiber, hair, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
strands
02
bờ, bãi biển
a poetic term for a shore (as the area periodically covered and uncovered by the tides)
03
vòng cổ, chuỗi hạt
a necklace made by stringing objects together
04
sợi, dây
line consisting of a complex of fibers or filaments that are twisted together to form a thread or a rope or a cable
05
yếu tố, thành phần
a pattern forming a unity within a larger structural whole
06
một con phố ở trung tâm phía tây London nổi tiếng với các nhà hát và khách sạn, Strand
a street in west central London famous for its theaters and hotels
to strand
01
bỏ rơi, để mắc cạn
leave stranded or isolated with little hope of rescue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
strand
ngôi thứ ba số ít
strands
hiện tại phân từ
stranding
quá khứ đơn
stranded
quá khứ phân từ
stranded
02
hạ gục, quật ngã
bring to the ground
03
huấn luyện chó săn gấu mèo, đào tạo chó để săn gấu mèo
any dog trained to hunt raccoons
04
dạt vào bờ, mắc cạn
drive (a vessel) ashore



























