Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
strait-laced
01
nghiêm khắc, khắc kỷ
very strict and traditional in opinion about morals
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most strait-laced
so sánh hơn
more strait-laced
có thể phân cấp
Các ví dụ
His strait-laced views on marriage made him hesitant to accept modern relationship dynamics.
Quan điểm cứng nhắc của anh ấy về hôn nhân khiến anh ấy do dự chấp nhận các động lực quan hệ hiện đại.



























