strait
strait
streɪt
streit
equateinnateadnatedebate

Định nghĩa và ý nghĩa của "strait"trong tiếng Anh

Strait
01

eo biển, kênh

a narrow passage of water connecting two larger bodies of water, often linking two seas or an inlet with a larger expanse of water 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
straits
Các ví dụ
The Strait of Gibraltar connects the Atlantic Ocean to the Mediterranean Sea. 

Eo biển Gibraltar kết nối Đại Tây Dương với biển Địa Trung Hải.

02

tình thế khó khăn, hoàn cảnh khó khăn

a difficult situation 
Các ví dụ
The family found themselves in dire financial straits. 

Gia đình thấy mình trong một tình thế tài chính tuyệt vọng.

01

hẹp, chật hẹp

narrow in width 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
straitest
so sánh hơn
straiter
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hikers passed through a strait mountain pass. 

Những người leo núi đã đi qua một eo đèo núi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng