Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Strait
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
straits
Các ví dụ
The Strait of Gibraltar connects the Atlantic Ocean to the Mediterranean Sea.
Eo biển Gibraltar kết nối Đại Tây Dương với biển Địa Trung Hải.
02
tình thế khó khăn, hoàn cảnh khó khăn
a difficult situation
Các ví dụ
The family found themselves in dire financial straits.
Gia đình thấy mình trong một tình thế tài chính tuyệt vọng.
strait
01
hẹp, chật hẹp
narrow in width
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
straitest
so sánh hơn
straiter
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hikers passed through a strait mountain pass.
Những người leo núi đã đi qua một eo đèo núi.



























